Trang chủ
Cài Đặt Ngay
Đăng Ký Nhanh Nạp Thẻ

Bát Mạch Chân Kinh

* Xung Huyệt

Vị trí huyệt Tỉ lệ Số lượng cần để xung huyệt
Chân Nguyên Hộ Mạch Đơn
1 80% 2.000 1.000
2 75% 1.600 800
3 70% 1.400 700
4 65% 1.200 600
5 60% 1.000 500
6 33% 1.000 500
7 33% 1.000 500
8 33% 1.000 500
9 33% 1.000 500
10 33% 1.000 500
11 33% 1.000 500
12 33% 1.000 500
13 33% 1.000 500
14 33% 1.000 500
15 33% 1.000 500
16 33% 1.000 500

Vật phẩm liên quan

Vật phẩm Công dụng Tính chất và lưu ý
   

- Có thể giao dịch , xếp chồng 500/500

 

 

Võ Lâm Truyền Kỳ
Chân Nguyên Đơn
Sử dụng nhận
5 điểm Chân Nguyên
   
Võ Lâm Truyền Kỳ
Hộ Mạch Đơn

Dùng để xung huyệt trong hệ thống kinh mạch

Nhận được từ Bảo Rương Hộ Mạch Đơn ( Kỳ Trân Các )

Dùng để mở Chìa Đồng , Chìa Bạc , Chìa Vàng , Chìa Bạch Kim để mở lần lượt nhận 10 , 20 , 30 , 40 Hộ Mạch Đơn

Chìa Khóa các loại nhận được từ Boss Hoàng Kim Môn Phái tỉ lệ nhận được

Tham gia tính năng nhận Chân Nguyên
Tính năng Chân Nguyên Đơn Điều kiện nhận
Tín Sứ 2 Hoàn thành nhiệm vụ Tín Sứ, tối đa 2 nhiệm vụ/ngày
Vượt Ải 4 Hoàn thành ải thứ 28, tối đa 3 lần/ngày
Viêm Đế 1 Vượt qua 1 ải nhận được
Kiếm Gia Mê Cung 1 Vượt qua 1 ải nhận được, nhận tối đa 10 lần/ngày
Boss Lý Bạch 300 Cá nhân tiêu diệt boss nhận được
Quả Hoàng Kim 50 Cá nhân nhặt quả nhận được
Cờ Bang Hội 500  Cá nhân giao cờ nhận được
Phong Lăng Độ 100 Cá nhân tiêu diệt boss nhận được
Dã Tẩu 10 Nhiệm Vụ 5 Tối đa 4 lần/ngày
Vận Tiêu Phượng Tường 2 Tối đa 3 lần/ngày
Tống Kim 10 Khi đạt 3000 Điểm
Tống Kim 20 Khi đạt 6000 Điểm
Tống Kim 30 Khí đạt 10000 Điểm

Vị trí và thuộc tính các huyệt

  Mạch Huyệt vị Tác dụng Chỉ số
Đốc Mạch Thừa Khấp ngoại công 10
Thừa Khương nội công 10
Liêm Tuyền thân pháp 20
Thiên Đột sức mạnh 20
Tuyền Ki  sinh mệnh % 10
Hoa Cái  hồi phục sinh lực 5
Tử Cung trị số cường hóa ngũ hành 400
Ngọc Đường trị số nhược hóa ngũ hành 400
Đãn Trung kháng tất cả 14
Trung Đình thời gian phục hồi 14
Cưu Vĩ lực công kích 6
Cự Khuyết Tăng công kích kỹ năng 70
Thượng Oản trọng kích 7
Trung Oản tăng tấn công chí mạng 7
Kiến Lí hóa giải sát thương 8
Hạ Oản triệt tiêu sát thương 8
Nhâm Mạch Tiền Đình hóa giải sát thương 1
Bách Hội triệt tiêu sát thương 1
Hậu Đình ngoại công 20
Cường Gian nội công 20
Não Hộ thân pháp 30
Phong Phủ sức mạnh 30
Á Môn giới hạn sinh mệnh % 12
Đại trùy  hồi phục sinh mệnh 6
Dao Đạo trị số cường hóa ngũ hành 500
Thân Trụ trị số nhược hóa ngũ hành 500
Thần Đạo kháng tất cả 16
Linh Đài thời gian phục hồi 16
Chí Dương lực công kích 7
Cân Súc Tăng công kích kỹ năng 80
Trung Xu trọng kích 8
Tích Trung tăng tấn công chí mạng 8
Xung Mạch U Môn trọng kích 1
Thông Cốc tăng tấn công chí mạng 1
Âm Đô hóa giải sát thương 2
Thạch Quan triệt tiêu sát thương 2
Thương Khúc ngoại công 30
Khí Xung nội công 30
Manh Du thân pháp 40
Trung Chú sức mạnh 40
Tứ Mãn giới hạn sinh mệnh % 14
Khí Huyệt hiệu suất hồi phục sinh mệnh 7
Đại Hách trị số cường hóa ngũ hành 600
Hoành Cốt trị số nhược hóa ngũ hành 600
Thái Ất kháng tất cả 18
Quan Môn thời gian phục hồi 18
Quy Lai lực công kích 8
Thủy Đạo Tăng công kích kỹ năng 90
Đới Mạch Ngũ Xu lực công kích 1
Thiên Xung Tăng công kích kỹ năng 20
Mục Song trọng kích 2
Thừa Linh tăng tấn công chí mạng 2
Quang Minh hóa giải sát thương 3
Huyền Chung triệt tiêu sát thương 3
Duy Đạo ngoại công 40
Phù Bạch nội công 40
Hoàn Cốt thân pháp 50
Bổn Thần sức mạnh 50
Dương Bạch giới hạn sinh mệnh % 16
Chính Doanh hiệu suất hồi phục sinh mệnh 8
Não Không trị số cường hóa ngũ hành 700
Ngoại Khiêu trị số nhược hóa ngũ hành 700
Khiêu Khư kháng tất cả 20
Dương Phụ thời gian phục hồi 20
Âm Duy Mạch Tình Minh kháng tất cả 6
Nhân Nghênh thời gian phục hồi 6
Bồn Khuyết lực công kích 2
Nhũ Căn Tăng công kích kỹ năng 30
Vị Kinh trọng kích 3
Thận Kinh tăng tấn công chí mạng 3
Âm Cốc hóa giải sát thương 4
Giao Tín triệt tiêu sát thương 4
Chiếu Hải ngoại công 50
Nhiên Cốc nội công 50
Hoành Cốc thân pháp 60
Âm Khí Xung sức mạnh 60
Bất Dung giới hạn sinh mệnh % 18
Lương Môn hiệu suất hồi phục sinh mệnh 9
Hoành Tì trị số cường hóa ngũ hành 800
Phong long trị số nhược hóa ngũ hành 800
Dương Duy Mạch Phong Trì trị số cường hóa ngũ hành 100
Tình Minh trị số nhược hóa ngũ hành 100
Thừa Khấp kháng tất cả 8
C ự Li dêu thời gian phục hồi 8
Địa Thương triệt tiêu sát thương 30
Thiên Liêu Tăng công kích kỹ năng 40
C ự Cốt trọng kích 4
Kiên Liêu tăng tấn công chí mạng 4
Phụ Dương hóa giải sát thương 5
Thân Mạch lực công kích 3
Bộc Tham ngoại công 60
Cư Liêu nội công 60
Ngũ Xứ thân pháp 70
Th ừa Quang sức mạnh 70
Lạc Tức giới hạn sinh mệnh % 20
Thừa Sơn hiệu suất hồi phục sinh mệnh 10
Âm Khiêu Mạch Nội Quan giới hạn sinh mệnh % 6
Liêm Tuyền hiệu suất hồi phục sinh mệnh 3
Thiên Đột trị số cường hóa ngũ hành 200
Kì Môn trị số nhược hóa ngũ hành 200
Phúc Ai kháng tất cả 10
Đại Hoành thời gian phục hồi 10
Phủ Xá lực công kích 4
Xung Môn Tăng công kích kỹ năng 50
Trúc Tân trọng kích 5
Thiếu Xung tăng tấn công chí mạng 5
Thiếu Phủ hóa giải sát thương 6
Thần Môn triệt tiêu sát thương 6
Thủy Phân ngoại công 70
Khí Hải nội công 70
Trung Cực thân pháp 80
Khúc Cốt sức mạnh 80
Dương Khiêu Mạch Ngoại Quan thân pháp 10
Á Môn sức mạnh 10
Phong Phủ giới hạn sinh mệnh % 8
Phong Trì hiệu suất hồi phục sinh mệnh 4
Não Không trị số cường hóa ngũ hành 300
Thừa Linh trị số nhược hóa ngũ hành 300
Chính Doanh kháng tất cả 12
Mục Song thời gian phục hồi 12
Đầu Lâm Khấp lực công kích 5
Dương Bạch Tăng công kích kỹ năng 60
Bổn Thần trọng kích 6
Đầu Duy tăng tấn công chí mạng 6
Kiên Tịnh hóa giải sát thương 7
Thiên Liêu triệt tiêu sát thương 7
Noãn Du ngoại công 80
Dương Giao nội công 80

Bản quyền trò chơi thuộc công ty Kingsoft.
Công ty Cổ phần VNG phân phối độc quyền tại Việt Nam. 182 Lê Đại Hành, Phường 15, Quận 11, TP.HCM.
Lưu ý: Anh Em Võ Lâm - Nơi Đam Mê Giải Trí Của Anh Sao Ngày Dài Làm Việc không phải nhà phân phối chính thức, xin cân nhắc trước khi tham gia

Trò chuyện với Gamemaster